TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mattress

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmætɹɪs/ US/ˈmætɹɪs/ giọng máy của trình duyệt

mattress nghĩa là nệm, đệm.

Nghĩa của mattress

Danh từ

  1. Nệm, đệm.

Dạng từ của mattress

Số nhiềumattresses
Ngôi thứ ba số ítmattresses
Hiện tại phân từ (-ing)mattressing
Quá khứ phân từmattressed
Quá khứmattressed

Câu hỏi thường gặp

mattress nghĩa là gì?

mattress (danh từ) nghĩa là nệm, đệm.

mattress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mattress: giọng Anh (UK) /ˈmætɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmætɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.