mattress
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmætɹɪs/
US/ˈmætɹɪs/
giọng máy của trình duyệt
mattress nghĩa là nệm, đệm.
Nghĩa của mattress
Danh từ
- Nệm, đệm.
Dạng từ của mattress
| Số nhiều | mattresses |
| Ngôi thứ ba số ít | mattresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mattressing |
| Quá khứ phân từ | mattressed |
| Quá khứ | mattressed |
Câu hỏi thường gặp
mattress nghĩa là gì?
mattress (danh từ) nghĩa là nệm, đệm.
mattress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mattress: giọng Anh (UK) /ˈmætɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmætɹɪs/.