maturate
UK/ˈmætjʊɹeɪt/
US/ˈmætjʊɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
maturate nghĩa là mưng mủ.
Nghĩa của maturate
Danh từ
- Y học Mưng mủ (mụn, nhọt...).
Dạng từ của maturate
| Ngôi thứ ba số ít | maturates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maturating |
| Quá khứ phân từ | maturated |
| Quá khứ | maturated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maturate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maturate nghĩa là gì?
maturate (danh từ) nghĩa là mưng mủ.
maturate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maturate: giọng Anh (UK) /ˈmætjʊɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmætjʊɹeɪt/.