TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maudlinism

giọng máy của trình duyệt

maudlinism nghĩa là tính uỷ mị.

Nghĩa của maudlinism

Danh từ

  1. Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc sướt mướt.

Dạng từ của maudlinism

Số nhiềumaudlinisms

Câu hỏi thường gặp

maudlinism nghĩa là gì?

maudlinism (danh từ) nghĩa là tính uỷ mị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.