TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mausoleum

UK/ˌmɔː.zəˈliː.əm/ US/ˌmɔ.səˈli.əm/ giọng máy của trình duyệt

mausoleum nghĩa là lăng, lăng tẩm, lăng mộ.

Nghĩa của mausoleum

Danh từ

  1. Lăng, lăng tẩm.

Dạng từ của mausoleum

Số nhiềumausoleums

Câu hỏi thường gặp

mausoleum nghĩa là gì?

mausoleum (danh từ) nghĩa là lăng, lăng tẩm, lăng mộ.

mausoleum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mausoleum: giọng Anh (UK) /ˌmɔː.zəˈliː.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌmɔ.səˈli.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.