mausoleum
UK/ˌmɔː.zəˈliː.əm/
US/ˌmɔ.səˈli.əm/
giọng máy của trình duyệt
mausoleum nghĩa là lăng, lăng tẩm, lăng mộ.
Nghĩa của mausoleum
Danh từ
- Lăng, lăng tẩm.
Dạng từ của mausoleum
| Số nhiều | mausoleums |
Câu hỏi thường gặp
mausoleum nghĩa là gì?
mausoleum (danh từ) nghĩa là lăng, lăng tẩm, lăng mộ.
mausoleum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mausoleum: giọng Anh (UK) /ˌmɔː.zəˈliː.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌmɔ.səˈli.əm/.