mauve
UK/məʊv/
US/mɔv/
giọng máy của trình duyệt
mauve nghĩa là màu hoa cà, cẩm quỳ, (màu) cẩm quỳ.
Nghĩa của mauve
Danh từ
- Màu hoa cà.
Tính từ
- (màu) cẩm quỳ.
Dạng từ của mauve
| Số nhiều | mauves |
| So sánh hơn | mauver |
| So sánh nhất | mauvest |
Câu hỏi thường gặp
mauve nghĩa là gì?
mauve (danh từ, tính từ) nghĩa là màu hoa cà, cẩm quỳ, (màu) cẩm quỳ.
mauve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mauve: giọng Anh (UK) /məʊv/, giọng Mỹ (US) /mɔv/.