TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maverick

UK/ˈmævəɹɪk/ US/ˈmævəɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

maverick nghĩa là đi lạc.

Nghĩa của maverick

Danh từ

  1. Con bê chưa đánh dấu.
  2. Người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi lạc.

Dạng từ của maverick

So sánh hơnmore maverick
So sánh nhấtmost maverick
Số nhiềumavericks
Ngôi thứ ba số ítmavericks
Hiện tại phân từ (-ing)mavericking
Quá khứ phân từmavericked
Quá khứmavericked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maverick

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của maverick

Câu hỏi thường gặp

maverick nghĩa là gì?

maverick (danh từ, nội động từ) nghĩa là đi lạc.

maverick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maverick: giọng Anh (UK) /ˈmævəɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmævəɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.