TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mazu

giọng máy của trình duyệt

Mazu nghĩa là ma tổ, mẫu tổ.

Nghĩa của Mazu

Danh từ riêng

  1. Ma Tổ, Mẫu Tổ, Thiên Hậu Thánh Mẫu, Thiên Thượng Thánh Mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Mazu nghĩa là gì?

Mazu (danh từ riêng) nghĩa là ma tổ, mẫu tổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.