TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mba

giọng máy của trình duyệt

mba nghĩa là Cử nhân quản trị kinh doanh (Master of Business Administration).

Nghĩa của mba

Viết tắt

  1. Cử nhân quản trị kinh doanh (Master of Business Administration).

Câu hỏi thường gặp

mba nghĩa là gì?

mba (viết tắt) nghĩa là Cử nhân quản trị kinh doanh (Master of Business Administration).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.