TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

me too

giọng máy của trình duyệt

me too nghĩa là tôi cũng vậy, tôi cũng thế.

Nghĩa của me too

Thành ngữ

  1. Tôi cũng vậy, tôi cũng thế.

Câu ví dụ với me too

  • "I hate you!" "Me too!" "Tôi ghét bạn!" "Tôi cũng thế!"
  • It would take me too much time to explain to you why it's not going to work. Tôi sẽ mất quá nhiều thời gian hơn để giải thích cho bạn tại sao nó không làm việc
  • Me too! Tôi cũng thế!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

me too nghĩa là gì?

me too (thành ngữ) nghĩa là tôi cũng vậy, tôi cũng thế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.