TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mead

UK/miːd/ US/miːd/ giọng máy của trình duyệt

mead nghĩa là rượu mật ong.

Nghĩa của mead

Danh từ

  1. Rượu mật ong.
  2. Thơ ca (như) meadow.

Dạng từ của mead

Số nhiềumeads

Họ từ của mead

Câu hỏi thường gặp

mead nghĩa là gì?

mead (danh từ) nghĩa là rượu mật ong.

mead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mead: giọng Anh (UK) /miːd/, giọng Mỹ (US) /miːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.