TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meanderings

giọng máy của trình duyệt

meanderings nghĩa là dòng uốn quanh co, sự đi lang thang, sự đi vơ vẩn.

Nghĩa của meanderings

Danh từ

  1. Dòng uốn quanh co.
  2. Sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn.

Câu hỏi thường gặp

meanderings nghĩa là gì?

meanderings (danh từ) nghĩa là dòng uốn quanh co, sự đi lang thang, sự đi vơ vẩn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.