TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meanie

UK/ˈmiːni/ US/ˈmiːni/ giọng máy của trình duyệt

meanie nghĩa là anh chàng keo kiệt.

Nghĩa của meanie

Danh từ

  1. Anh chàng keo kiệt.

Dạng từ của meanie

Số nhiềumeanies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meanie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

meanie nghĩa là gì?

meanie (danh từ) nghĩa là anh chàng keo kiệt.

meanie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meanie: giọng Anh (UK) /ˈmiːni/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.