meander
UK/miˈæn.də(ɹ)/
US/miˈæn.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
meander nghĩa là chỗ sông uốn khúc, đường quanh co, đường khúc khuỷu, ngoằn ngoèo.
Nghĩa của meander
Danh từ
- Số nhiều Chỗ sông uốn khúc.
- Số nhiều Đường quanh co, đường khúc khuỷu.
- Kiến trúc Đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường).
Nội động từ
- Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
- Đi lang thang, đi vơ vẩn.
Dạng từ của meander
| Số nhiều | meanders |
| Ngôi thứ ba số ít | meanders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meandering |
| Quá khứ phân từ | meandered |
| Quá khứ | meandered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meander
Đồng nghĩa
Họ từ của meander
Câu hỏi thường gặp
meander nghĩa là gì?
meander (danh từ, nội động từ) nghĩa là chỗ sông uốn khúc, đường quanh co, đường khúc khuỷu, ngoằn ngoèo.
meander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meander: giọng Anh (UK) /miˈæn.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /miˈæn.dɚ/.