TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meander

UK/miˈæn.də(ɹ)/ US/miˈæn.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

meander nghĩa là chỗ sông uốn khúc, đường quanh co, đường khúc khuỷu, ngoằn ngoèo.

Nghĩa của meander

Danh từ

  1. Số nhiều Chỗ sông uốn khúc.
  2. Số nhiều Đường quanh co, đường khúc khuỷu.
  3. Kiến trúc Đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường).

Nội động từ

  1. Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
  2. Đi lang thang, đi vơ vẩn.

Dạng từ của meander

Số nhiềumeanders
Ngôi thứ ba số ítmeanders
Hiện tại phân từ (-ing)meandering
Quá khứ phân từmeandered
Quá khứmeandered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meander

Đồng nghĩa

Họ từ của meander

Câu hỏi thường gặp

meander nghĩa là gì?

meander (danh từ, nội động từ) nghĩa là chỗ sông uốn khúc, đường quanh co, đường khúc khuỷu, ngoằn ngoèo.

meander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meander: giọng Anh (UK) /miˈæn.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /miˈæn.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.