meaningful
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiː.nɪŋ.fl̩/
US/ˈmi.nɪŋ.fl̩/
giọng máy của trình duyệt
meaningful nghĩa là đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.
Nghĩa của meaningful
Tính từ
- Đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.
Dạng từ của meaningful
| So sánh hơn | more meaningful |
| So sánh nhất | most meaningful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meaningful
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của meaningful
Câu hỏi thường gặp
meaningful nghĩa là gì?
meaningful (tính từ) nghĩa là đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.
meaningful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meaningful: giọng Anh (UK) /ˈmiː.nɪŋ.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmi.nɪŋ.fl̩/.