TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meaningful

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiː.nɪŋ.fl̩/ US/ˈmi.nɪŋ.fl̩/ giọng máy của trình duyệt

meaningful nghĩa là đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.

Nghĩa của meaningful

Tính từ

  1. Đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.

Dạng từ của meaningful

So sánh hơnmore meaningful
So sánh nhấtmost meaningful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meaningful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của meaningful

Câu hỏi thường gặp

meaningful nghĩa là gì?

meaningful (tính từ) nghĩa là đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.

meaningful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meaningful: giọng Anh (UK) /ˈmiː.nɪŋ.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmi.nɪŋ.fl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.