TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

measure for measure

giọng máy của trình duyệt

measure for measure nghĩa là ăn miếng trả miếng.

Nghĩa của measure for measure

Cụm giới từ

  1. Ăn miếng trả miếng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với measure for measure

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

measure for measure nghĩa là gì?

measure for measure (cụm giới từ) nghĩa là ăn miếng trả miếng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.