measured
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛʒəd/
US/ˈmɛʒɚd/
giọng máy của trình duyệt
measured nghĩa là đều đặn, nhịp nhàng, đắn đo, cân nhắc.
Nghĩa của measured
Tính từ
- Đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực.
- with measured stepsvới những bước đi đều đặn
- Đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói).
- in measured terms (words)bằng những lời lẽ thận trọng
Dạng từ của measured
| So sánh hơn | more measured |
| So sánh nhất | most measured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với measured
Đồng nghĩa
Họ từ của measured
Câu ví dụ với measured
- How are earthquakes measured? Động đất được đo lường như thế nào?
- The scientist measured the level of capsaicinoids in each pepper sample. Các nhà khoa học đã đo lượng capsaicin trong mỗi mẫu ớt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
measured nghĩa là gì?
measured (tính từ) nghĩa là đều đặn, nhịp nhàng, đắn đo, cân nhắc.
measured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của measured: giọng Anh (UK) /ˈmɛʒəd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛʒɚd/.