TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

measuredly

US/ˈmɛ.ʒɜːd.li/ giọng máy của trình duyệt

measuredly nghĩa là đều đặn, nhịp nhàng, có cân nhắc, thận trọng.

Nghĩa của measuredly

Phó từ

  1. Đều đặn; nhịp nhàng.
  2. Có cân nhắc; thận trọng.

Dạng từ của measuredly

So sánh hơnmore measuredly
So sánh nhấtmost measuredly

Câu hỏi thường gặp

measuredly nghĩa là gì?

measuredly (phó từ) nghĩa là đều đặn, nhịp nhàng, có cân nhắc, thận trọng.

measuredly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của measuredly: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.ʒɜːd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.