TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

measurement

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛʒ.ə.mənt/ US/ˈmɛʒ.ɚ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

measurement nghĩa là sự đo lường, phép đo, kích thước, khuôn khổ.

Nghĩa của measurement

Danh từ

  1. Sự đo lường; phép đo.
    • the system of measurementhệ thống đo lường
  2. Kích thước, khuôn khổ, bề (rộng, ngang, cao...).
    • to take the measurements ofđo kích thước, lấy kích thước (của cái gì)

Dạng từ của measurement

Số nhiềumeasurements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với measurement

Đồng nghĩa

Họ từ của measurement

Cụm từ, thành ngữ với measurement

  • measurement error — Sai số đo lường.

Câu ví dụ với measurement

  • Mary's measurements are 36-24-36. Số đo của Mary là 36-24-36.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

measurement nghĩa là gì?

measurement (danh từ) nghĩa là sự đo lường, phép đo, kích thước, khuôn khổ.

measurement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của measurement: giọng Anh (UK) /ˈmɛʒ.ə.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛʒ.ɚ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.