TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

measuredness

giọng máy của trình duyệt

measuredness nghĩa là tính đều đặn, tính nhịp nhàng, tính đắn đo, sự cân nhắc.

Nghĩa của measuredness

Danh từ

  1. Tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực.
  2. Tính đắn đo, sự cân nhắc.

Câu hỏi thường gặp

measuredness nghĩa là gì?

measuredness (danh từ) nghĩa là tính đều đặn, tính nhịp nhàng, tính đắn đo, sự cân nhắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.