TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medallist

giọng máy của trình duyệt

medallist nghĩa là người đúc huy chương.

Nghĩa của medallist

Danh từ

  1. Người được nhận huy chương.
    • gold medallistngười được nhận huy chương vàng
  2. Người đúc huy chương.

Câu hỏi thường gặp

medallist nghĩa là gì?

medallist (danh từ) nghĩa là người đúc huy chương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.