TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meddle

UK/ˈmɛd.əl/ US/ˈmɛd.əl/ giọng máy của trình duyệt

meddle nghĩa là xen vào, dính vào, động vào, xờ vào.

Nghĩa của meddle

Nội động từ

  1. Xen vào, dính vào, can thiệp vào.
    • to meddle in someone's affraiscan thiệp vào việc của ai
  2. Động vào, xờ vào
    • Somebody had been meddling with her computerCó ai xờ vào máy computer của chị ấy

Dạng từ của meddle

Ngôi thứ ba số ítmeddles
Hiện tại phân từ (-ing)meddling
Quá khứ phân từmeddled
Quá khứmeddled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meddle

Đồng nghĩa

Họ từ của meddle

Câu hỏi thường gặp

meddle nghĩa là gì?

meddle (nội động từ) nghĩa là xen vào, dính vào, động vào, xờ vào.

meddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meddle: giọng Anh (UK) /ˈmɛd.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛd.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.