meddle
UK/ˈmɛd.əl/
US/ˈmɛd.əl/
giọng máy của trình duyệt
meddle nghĩa là xen vào, dính vào, động vào, xờ vào.
Nghĩa của meddle
Nội động từ
- Xen vào, dính vào, can thiệp vào.
- to meddle in someone's affraiscan thiệp vào việc của ai
- Động vào, xờ vào
- Somebody had been meddling with her computerCó ai xờ vào máy computer của chị ấy
Dạng từ của meddle
| Ngôi thứ ba số ít | meddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meddling |
| Quá khứ phân từ | meddled |
| Quá khứ | meddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meddle
Đồng nghĩa
Họ từ của meddle
Câu hỏi thường gặp
meddle nghĩa là gì?
meddle (nội động từ) nghĩa là xen vào, dính vào, động vào, xờ vào.
meddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meddle: giọng Anh (UK) /ˈmɛd.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛd.əl/.