TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medallion

US/məˈdæljən/ giọng máy của trình duyệt

medallion nghĩa là huy chương lớn, trái tim.

Nghĩa của medallion

Danh từ

  1. Huy chương lớn.
  2. Trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ).

Dạng từ của medallion

Số nhiềumedallions
Ngôi thứ ba số ítmedallions
Hiện tại phân từ (-ing)medallioning
Quá khứ phân từmedallioned
Quá khứmedallioned

Họ từ của medallion

Câu hỏi thường gặp

medallion nghĩa là gì?

medallion (danh từ) nghĩa là huy chương lớn, trái tim.

medallion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của medallion: giọng Mỹ (US) /məˈdæljən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.