TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mediastinum

UK/ˌmiːdi.əˈstaɪnəm/ US/ˌmiːdi.əˈstaɪnəm/ giọng máy của trình duyệt

mediastinum nghĩa là trung thất, vách.

Nghĩa của mediastinum

Danh từ

  1. Giải phẫu Trung thất, vách.

Dạng từ của mediastinum

Số nhiềumediastina

Câu hỏi thường gặp

mediastinum nghĩa là gì?

mediastinum (danh từ) nghĩa là trung thất, vách.

mediastinum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mediastinum: giọng Anh (UK) /ˌmiːdi.əˈstaɪnəm/, giọng Mỹ (US) /ˌmiːdi.əˈstaɪnəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.