TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mediate

US/ˈmidieɪt/ giọng máy của trình duyệt

mediate nghĩa là gián tiếp, trung gian, điều đình, hoà giải.

Nghĩa của mediate

Tính từ

  1. Gián tiếp.
  2. Trung gian.

Nội động từ

  1. Làm trung gian để điều đình.
    • to mediate between two warring nationslàm trung gian để điều đình giữa hai nước đang đánh nhau

Ngoại động từ

  1. Điều đình, hoà giải, dàn xếp.

Dạng từ của mediate

Ngôi thứ ba số ítmediates
Hiện tại phân từ (-ing)mediating
Quá khứ phân từmediated
Quá khứmediated

Họ từ của mediate

Câu hỏi thường gặp

mediate nghĩa là gì?

mediate (tính từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gián tiếp, trung gian, điều đình, hoà giải.

mediate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mediate: giọng Mỹ (US) /ˈmidieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.