mediatize
UK/ˈmiːdɪətʌɪz/
giọng máy của trình duyệt
mediatize nghĩa là cách viết khác.
Nghĩa của mediatize
Động từ
- Cách viết khác: mediatise.
Dạng từ của mediatize
| Ngôi thứ ba số ít | mediatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mediatizing |
| Quá khứ phân từ | mediatized |
| Quá khứ | mediatized |
Họ từ của mediatize
Câu hỏi thường gặp
mediatize nghĩa là gì?
mediatize (động từ) nghĩa là cách viết khác.
mediatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mediatize: giọng Anh (UK) /ˈmiːdɪətʌɪz/.