TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mediatize

UK/ˈmiːdɪətʌɪz/ giọng máy của trình duyệt

mediatize nghĩa là cách viết khác.

Nghĩa của mediatize

Động từ

  1. Cách viết khác: mediatise.

Dạng từ của mediatize

Ngôi thứ ba số ítmediatizes
Hiện tại phân từ (-ing)mediatizing
Quá khứ phân từmediatized
Quá khứmediatized

Họ từ của mediatize

Câu hỏi thường gặp

mediatize nghĩa là gì?

mediatize (động từ) nghĩa là cách viết khác.

mediatize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mediatize: giọng Anh (UK) /ˈmiːdɪətʌɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.