TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mediation

UK/ˌmiːdiˈeɪʃən/ US/ˌmidiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

mediation nghĩa là sự điều đình, sự hoà giải.

Nghĩa của mediation

Danh từ

  1. Sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp.

Dạng từ của mediation

Số nhiềumediations

Họ từ của mediation

Câu hỏi thường gặp

mediation nghĩa là gì?

mediation (danh từ) nghĩa là sự điều đình, sự hoà giải.

mediation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mediation: giọng Anh (UK) /ˌmiːdiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmidiˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.