mediation
UK/ˌmiːdiˈeɪʃən/
US/ˌmidiˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
mediation nghĩa là sự điều đình, sự hoà giải.
Nghĩa của mediation
Danh từ
- Sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp.
Dạng từ của mediation
| Số nhiều | mediations |
Họ từ của mediation
Câu hỏi thường gặp
mediation nghĩa là gì?
mediation (danh từ) nghĩa là sự điều đình, sự hoà giải.
mediation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mediation: giọng Anh (UK) /ˌmiːdiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmidiˈeɪʃən/.