TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medullary

UK/məˈdʌləɹi/ US/məˈdʌləɹi/ giọng máy của trình duyệt

medullary nghĩa là tuỷ xương, tuỷ sống, ruột, có ruột.

Nghĩa của medullary

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) tuỷ xương; (thuộc) tuỷ sống; (thuộc) hành tuỷ; như tuỷ xương; như tuỷ sống; như hành tuỷ; có tuỷ xương; có tuỷ sống; có hành tuỷ.
  2. Thực vật học Ruột; như ruột; có ruột.
    • medullary raytia ruột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với medullary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

medullary nghĩa là gì?

medullary (tính từ) nghĩa là tuỷ xương, tuỷ sống, ruột, có ruột.

medullary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của medullary: giọng Anh (UK) /məˈdʌləɹi/, giọng Mỹ (US) /məˈdʌləɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.