TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medusa

US/məˈduːsə/ giọng máy của trình duyệt

medusa nghĩa là con sứa.

Nghĩa của medusa

Danh từ

  1. Động vật học Con sứa.

Dạng từ của medusa

Số nhiềumedusas

Họ từ của medusa

Câu hỏi thường gặp

medusa nghĩa là gì?

medusa (danh từ) nghĩa là con sứa.

medusa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của medusa: giọng Mỹ (US) /məˈduːsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.