meet with
giọng máy của trình duyệt
meet with nghĩa là tình cờ gặp, gặp phải, vấp phải.
Nghĩa của meet with
Cụm động từ
- Tình cờ gặp.
- Gặp phải, vấp phải (khó khăn...).
Dạng từ của meet with
| Ngôi thứ ba số ít | meets with |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meeting with |
| Quá khứ phân từ | met with |
| Quá khứ | met with |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meet with
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với meet with
- Our suggestions met with his opposition. Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
- I have a meeting with Tom. Tôi có buổi gặp mặt với Tom.
- The boss started off the meeting with the monthly sales report. Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
- If he had stayed at home that day, he would not have met with disaster. Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
meet with nghĩa là gì?
meet with (cụm động từ) nghĩa là tình cờ gặp, gặp phải, vấp phải.