TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meet with

giọng máy của trình duyệt

meet with nghĩa là tình cờ gặp, gặp phải, vấp phải.

Nghĩa của meet with

Cụm động từ

  1. Tình cờ gặp.
  2. Gặp phải, vấp phải (khó khăn...).

Dạng từ của meet with

Ngôi thứ ba số ítmeets with
Hiện tại phân từ (-ing)meeting with
Quá khứ phân từmet with
Quá khứmet with

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meet with

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với meet with

  • Our suggestions met with his opposition. Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
  • I have a meeting with Tom. Tôi có buổi gặp mặt với Tom.
  • The boss started off the meeting with the monthly sales report. Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
  • If he had stayed at home that day, he would not have met with disaster. Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

meet with nghĩa là gì?

meet with (cụm động từ) nghĩa là tình cờ gặp, gặp phải, vấp phải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.