TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meeting

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiːtɪŋ/ giọng máy US/ˈmitɪŋ/ giọng người thật

meeting nghĩa là cuộc mít tinh, cuộc biểu tình, cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp.

Nghĩa của meeting

Danh từ

  1. Chính trị Cuộc mít tinh, cuộc biểu tình.
  2. Cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị.
    • to address a meetingnói chuyện với hội nghị
    • to open a meetingkhai mạc hội nghị

Dạng từ của meeting

Số nhiềumeetings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meeting

Đồng nghĩa

Họ từ của meeting

Câu ví dụ với meeting

  • He didn't come to the last meeting. Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối.
  • Tom has a meeting every Monday afternoon. Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần.
  • The meeting is taking place on Friday. Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
  • He lectured in English throughout the meeting. Anh ấy giảng bằng tiếng Anh trong buổi họp.
  • The meeting began at five in the afternoon. Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
  • Our meeting was just an accident. Cuộc gặp của chúng tôi chỉ là tình cờ.
  • I suggested that the meeting be put off. Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
  • I have a meeting with Tom. Tôi có buổi gặp mặt với Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

meeting nghĩa là gì?

meeting (danh từ) nghĩa là cuộc mít tinh, cuộc biểu tình, cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp.

meeting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meeting: giọng Anh (UK) /ˈmiːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmitɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.