TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

megabyte

UK/ˈmɛɡəˌbaɪt/ US/ˈmɛɡəˌbaɪt/ giọng máy của trình duyệt

megabyte nghĩa là Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).

Nghĩa của megabyte

Danh từ

  1. Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).

Dạng từ của megabyte

Số nhiềumegabytes

Họ từ của megabyte

Câu hỏi thường gặp

megabyte nghĩa là gì?

megabyte (danh từ) nghĩa là Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).

megabyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của megabyte: giọng Anh (UK) /ˈmɛɡəˌbaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛɡəˌbaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.