megabyte
UK/ˈmɛɡəˌbaɪt/
US/ˈmɛɡəˌbaɪt/
giọng máy của trình duyệt
megabyte nghĩa là Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).
Nghĩa của megabyte
Danh từ
- Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).
Dạng từ của megabyte
| Số nhiều | megabytes |
Họ từ của megabyte
Câu hỏi thường gặp
megabyte nghĩa là gì?
megabyte (danh từ) nghĩa là Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).
megabyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của megabyte: giọng Anh (UK) /ˈmɛɡəˌbaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛɡəˌbaɪt/.