megaflop
giọng máy của trình duyệt
megaflop nghĩa là Một tiêu chuẩn để đánh giá các trạm công tác chuyên dụng và máy tính lớn hoặc máy tính mini phục vụ khoa học. Một megaflop bằng một triệu phép tính dấu phẩy động trong mỗi giây.
Nghĩa của megaflop
Danh từ
- Một tiêu chuẩn để đánh giá các trạm công tác chuyên dụng và máy tính lớn hoặc máy tính mini phục vụ khoa học. Một megaflop bằng một triệu phép tính dấu phẩy động trong mỗi giây.
Dạng từ của megaflop
| Số nhiều | megaflops |
Câu hỏi thường gặp
megaflop nghĩa là gì?
megaflop (danh từ) nghĩa là Một tiêu chuẩn để đánh giá các trạm công tác chuyên dụng và máy tính lớn hoặc máy tính mini phục vụ khoa học. Một megaflop bằng một triệu phép tính dấu phẩy động trong mỗi giây.