TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

megadeath

UK/ˈmɛɡədɛθ/ US/ˈmɛɡəˌdɛθ/ giọng máy của trình duyệt

megadeath nghĩa là Cái chết một triệu người (trong chiến tranh nguyên tử).

Nghĩa của megadeath

Danh từ

  1. Cái chết một triệu người (trong chiến tranh nguyên tử).

Dạng từ của megadeath

Số nhiềumegadeaths

Họ từ của megadeath

Câu hỏi thường gặp

megadeath nghĩa là gì?

megadeath (danh từ) nghĩa là Cái chết một triệu người (trong chiến tranh nguyên tử).

megadeath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của megadeath: giọng Anh (UK) /ˈmɛɡədɛθ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛɡəˌdɛθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.