TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

megahertz

US/ˈmɛ.ɡə.ˌhɜːts/ giọng máy của trình duyệt

megahertz nghĩa là mêga hertz.

Nghĩa của megahertz

Danh từ

  1. Một đơn vị đo lường bằng 1 triệu dao động điện (chu kỳ) trong mỗi giây; được sử dụng rộng rãi để đánh giá tốc độ đồng hồ của các máy tính. Một triệu chu kỳ mỗi giây nghe có vẻ đáng sợ, nhưng theo tiêu chuẩn hiện nay, tốc độ đồng hồ 4,77 MHz, 50 MHz, ngay cả 66 MHz là phổ biến trong điện toán cá nhân.

Dạng từ của megahertz

Số nhiềumegahertz

Câu hỏi thường gặp

megahertz nghĩa là gì?

megahertz (danh từ) nghĩa là mêga hertz.

megahertz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của megahertz: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.ɡə.ˌhɜːts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.