megalecithal
giọng máy của trình duyệt
megalecithal nghĩa là có nhiều lòng đỏ.
Nghĩa của megalecithal
Tính từ
- Có nhiều lòng đỏ (trứng).
Câu hỏi thường gặp
megalecithal nghĩa là gì?
megalecithal (tính từ) nghĩa là có nhiều lòng đỏ.
megalecithal nghĩa là có nhiều lòng đỏ.
megalecithal (tính từ) nghĩa là có nhiều lòng đỏ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.