TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

megalecithal

giọng máy của trình duyệt

megalecithal nghĩa là có nhiều lòng đỏ.

Nghĩa của megalecithal

Tính từ

  1. Có nhiều lòng đỏ (trứng).

Câu hỏi thường gặp

megalecithal nghĩa là gì?

megalecithal (tính từ) nghĩa là có nhiều lòng đỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.