megaphone
UK/ˈmɛɡ.əˌfəʊn/
US/ˈmɛɡəˌfoʊn/
giọng máy của trình duyệt
megaphone nghĩa là loa, nói bằng loa, loa phóng thanh.
Nghĩa của megaphone
Danh từ
- Loa (để nói).
Động từ
- Nói bằng loa.
Dạng từ của megaphone
| Số nhiều | megaphones |
| Ngôi thứ ba số ít | megaphones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | megaphoning |
| Quá khứ phân từ | megaphoned |
| Quá khứ | megaphoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với megaphone
Đồng nghĩa
Họ từ của megaphone
Câu hỏi thường gặp
megaphone nghĩa là gì?
megaphone (danh từ, động từ) nghĩa là loa, nói bằng loa, loa phóng thanh.
megaphone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của megaphone: giọng Anh (UK) /ˈmɛɡ.əˌfəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛɡəˌfoʊn/.