melanism
UK/ˈmɛlənɪzəm/
US/ˈmɛlənɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
melanism nghĩa là chứng nhiễm mêlanin, chứng nhiễm hắc tố.
Nghĩa của melanism
Danh từ
- Y học Chứng nhiễm mêlanin, chứng nhiễm hắc tố.
Dạng từ của melanism
| Số nhiều | melanisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melanism
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
melanism nghĩa là gì?
melanism (danh từ) nghĩa là chứng nhiễm mêlanin, chứng nhiễm hắc tố.
melanism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của melanism: giọng Anh (UK) /ˈmɛlənɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛlənɪzəm/.