TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melanization

giọng máy của trình duyệt

melanization nghĩa là Sự làm tăng lượng mêlanin.

Nghĩa của melanization

Danh từ

  1. Sự làm tăng lượng mêlanin.

Dạng từ của melanization

Số nhiềumelanizations

Câu hỏi thường gặp

melanization nghĩa là gì?

melanization (danh từ) nghĩa là Sự làm tăng lượng mêlanin.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.