melodrama
UK/ˈmɛləˌdɹɑːmə/
US/ˈmɛləˌdɹɑːmə/
giọng máy của trình duyệt
melodrama nghĩa là lời nói quá đáng, lời nói cường điệu.
Nghĩa của melodrama
Danh từ
- Kịch tâm lý tình cảm.
- Lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng.
Dạng từ của melodrama
| Số nhiều | melodramas |
Họ từ của melodrama
Câu hỏi thường gặp
melodrama nghĩa là gì?
melodrama (danh từ) nghĩa là lời nói quá đáng, lời nói cường điệu.
melodrama phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của melodrama: giọng Anh (UK) /ˈmɛləˌdɹɑːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛləˌdɹɑːmə/.