TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melodramatics

UK/ˈmɛl.ə.dɹəˌmæt.ɪks/ giọng máy của trình duyệt

melodramatics nghĩa là hành vi giật gân.

Nghĩa của melodramatics

Danh từ

  1. Hành vi giật gân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melodramatics

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

melodramatics nghĩa là gì?

melodramatics (danh từ) nghĩa là hành vi giật gân.

melodramatics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melodramatics: giọng Anh (UK) /ˈmɛl.ə.dɹəˌmæt.ɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.