TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melodramatize

US/ˌmɛ.lə.ˈdræ.mə.ˌtɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

melodramatize nghĩa là soạn thành kịch mêlô, cường điệu.

Nghĩa của melodramatize

Ngoại động từ

  1. Soạn thành kịch mêlô.
  2. Cường điệu, làm thành quá thống thiết.

Dạng từ của melodramatize

Ngôi thứ ba số ítmelodramatizes
Hiện tại phân từ (-ing)melodramatizing
Quá khứ phân từmelodramatized
Quá khứmelodramatized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melodramatize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

melodramatize nghĩa là gì?

melodramatize (ngoại động từ) nghĩa là soạn thành kịch mêlô, cường điệu.

melodramatize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melodramatize: giọng Mỹ (US) /ˌmɛ.lə.ˈdræ.mə.ˌtɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.