melodramatize
US/ˌmɛ.lə.ˈdræ.mə.ˌtɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
melodramatize nghĩa là soạn thành kịch mêlô, cường điệu.
Nghĩa của melodramatize
Ngoại động từ
- Soạn thành kịch mêlô.
- Cường điệu, làm thành quá thống thiết.
Dạng từ của melodramatize
| Ngôi thứ ba số ít | melodramatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | melodramatizing |
| Quá khứ phân từ | melodramatized |
| Quá khứ | melodramatized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melodramatize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
melodramatize nghĩa là gì?
melodramatize (ngoại động từ) nghĩa là soạn thành kịch mêlô, cường điệu.
melodramatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của melodramatize: giọng Mỹ (US) /ˌmɛ.lə.ˈdræ.mə.ˌtɑɪz/.