TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melodramatise

giọng máy của trình duyệt

melodramatise nghĩa là soạn thành kịch mêlô, cường điệu.

Nghĩa của melodramatise

Ngoại động từ

  1. Soạn thành kịch mêlô.
  2. Cường điệu, làm thành quá thống thiết.

Câu hỏi thường gặp

melodramatise nghĩa là gì?

melodramatise (ngoại động từ) nghĩa là soạn thành kịch mêlô, cường điệu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.