melodramatization
giọng máy của trình duyệt
melodramatization nghĩa là sự soạn kịch mêlô, sự cường điệu, sự thống thiết hoá.
Nghĩa của melodramatization
Danh từ
- Sự soạn kịch mêlô.
- Sự cường điệu; sự thống thiết hoá.
Dạng từ của melodramatization
| Số nhiều | melodramatizations |
Câu hỏi thường gặp
melodramatization nghĩa là gì?
melodramatization (danh từ) nghĩa là sự soạn kịch mêlô, sự cường điệu, sự thống thiết hoá.