TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melody

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛl.ə.di/ US/ˈmɛl.ə.di/ giọng máy của trình duyệt

melody nghĩa là giai điệu, âm điệu, du dương.

Nghĩa của melody

Danh từ

  1. Giai điệu.
  2. Âm điệu, du dương.

Dạng từ của melody

Số nhiềumelodies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melody

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

melody nghĩa là gì?

melody (danh từ) nghĩa là giai điệu, âm điệu, du dương.

melody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melody: giọng Anh (UK) /ˈmɛl.ə.di/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛl.ə.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.