melody
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛl.ə.di/
US/ˈmɛl.ə.di/
giọng máy của trình duyệt
melody nghĩa là giai điệu, âm điệu, du dương.
Nghĩa của melody
Danh từ
- Giai điệu.
- Âm điệu, du dương.
Dạng từ của melody
| Số nhiều | melodies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melody
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
melody nghĩa là gì?
melody (danh từ) nghĩa là giai điệu, âm điệu, du dương.
melody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của melody: giọng Anh (UK) /ˈmɛl.ə.di/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛl.ə.di/.