TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melon

UK/ˈmɛlən/ US/ˈmɛlən/ giọng máy của trình duyệt

melon nghĩa là dưa tây.

Nghĩa của melon

Danh từ

  1. Dưa tây.
  2. Dưa hấu ((cũng) water melon).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời lãi
  4. Chiến lợi phẩm.
    • to cut a melonchia lãi; chia chiến lợi phẩm

Dạng từ của melon

Số nhiềumelons

Họ từ của melon

Câu ví dụ với melon

  • There is a melon on the table. Trên bàn có một quả dưa bở.
  • I only want to eat the crust of the melon bread. Tôi chỉ muốn ăn vỏ bánh mì dưa lưới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

melon nghĩa là gì?

melon (danh từ) nghĩa là dưa tây.

melon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melon: giọng Anh (UK) /ˈmɛlən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.