melon
UK/ˈmɛlən/
US/ˈmɛlən/
giọng máy của trình duyệt
melon nghĩa là dưa tây.
Nghĩa của melon
Danh từ
- Dưa tây.
- Dưa hấu ((cũng) water melon).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời lãi
- Chiến lợi phẩm.
- to cut a melonchia lãi; chia chiến lợi phẩm
Dạng từ của melon
| Số nhiều | melons |
Họ từ của melon
Câu ví dụ với melon
- There is a melon on the table. Trên bàn có một quả dưa bở.
- I only want to eat the crust of the melon bread. Tôi chỉ muốn ăn vỏ bánh mì dưa lưới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
melon nghĩa là gì?
melon (danh từ) nghĩa là dưa tây.
melon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của melon: giọng Anh (UK) /ˈmɛlən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛlən/.