melt away
giọng máy của trình duyệt
melt away nghĩa là tan đi, tan biến đi.
Nghĩa của melt away
Cụm động từ
- Tan đi, tan biến đi.
Dạng từ của melt away
| Ngôi thứ ba số ít | melts away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | melting away |
| Quá khứ phân từ | melted away |
| Quá khứ | melted away |
Câu ví dụ với melt away
- The snow melted away in a day. Tuyết tan hết trong một ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
melt away nghĩa là gì?
melt away (cụm động từ) nghĩa là tan đi, tan biến đi.