TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meltable

US/ˈmɛɫ.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

meltable nghĩa là có thể tan, có thể nấu chảy.

Nghĩa của meltable

Tính từ

  1. Có thể tan, có thể nấu chảy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meltable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

meltable nghĩa là gì?

meltable (tính từ) nghĩa là có thể tan, có thể nấu chảy.

meltable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meltable: giọng Mỹ (US) /ˈmɛɫ.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.