melt into
giọng máy của trình duyệt
melt into nghĩa là hoà vào, tan vào.
Nghĩa của melt into
Cụm động từ
- Hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành.
Dạng từ của melt into
| Ngôi thứ ba số ít | melts into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | melting into |
| Quá khứ phân từ | melted into |
| Quá khứ | melted into |
Câu hỏi thường gặp
melt into nghĩa là gì?
melt into (cụm động từ) nghĩa là hoà vào, tan vào.