TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melting

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛltɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

melting nghĩa là sự nấu chảy, sự tan, tan, chảy.

Nghĩa của melting

Danh từ

  1. Sự nấu chảy; sự tan.

Tính từ

  1. Tan, chảy.
  2. Cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm.
    • melting moodsự xúc cảm, sự thương cảm

Dạng từ của melting

So sánh hơnmore melting
So sánh nhấtmost melting
Số nhiềumeltings

Câu hỏi thường gặp

melting nghĩa là gì?

melting (danh từ, tính từ) nghĩa là sự nấu chảy, sự tan, tan, chảy.

melting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melting: giọng Anh (UK) /ˈmɛltɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.