TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meltdown

UK/ˈmɛltdaʊn/ US/ˈmɛltˌdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

meltdown nghĩa là nóng chảy hạt nhân.

Nghĩa của meltdown

Danh từ

  1. Hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra.

Dạng từ của meltdown

Số nhiềumeltdowns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meltdown

Đồng nghĩa

Họ từ của meltdown

Câu hỏi thường gặp

meltdown nghĩa là gì?

meltdown (danh từ) nghĩa là nóng chảy hạt nhân.

meltdown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meltdown: giọng Anh (UK) /ˈmɛltdaʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛltˌdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.