meltdown
UK/ˈmɛltdaʊn/
US/ˈmɛltˌdaʊn/
giọng máy của trình duyệt
meltdown nghĩa là nóng chảy hạt nhân.
Nghĩa của meltdown
Danh từ
- Hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra.
Dạng từ của meltdown
| Số nhiều | meltdowns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meltdown
Đồng nghĩa
Họ từ của meltdown
Câu hỏi thường gặp
meltdown nghĩa là gì?
meltdown (danh từ) nghĩa là nóng chảy hạt nhân.
meltdown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meltdown: giọng Anh (UK) /ˈmɛltdaʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛltˌdaʊn/.